Bây giờ thì chúng ta đã có ngày sinh của hoa hậu Đặng Thu Thảo, ngày 15 tháng 2 năm 1991 với một số thông tin căn bản để định giờ như sau: Tướng và lá số của HH Đặng Thu Thảo cùng các người đẹp Việt Nam ( p1) Bây giờ thì chúng ta

Trong cuộc trả lời phỏng vấn nhanh sau khi đăng quang, Đặng Thu Thảo chia sẻ cô là người rất mạnh mẽ, không dễ bị cám dỗ. Thảo đã từng vừa học vừa làm thêm việc pha chế ở quán cà phê. Tướng và lá số của HH Đặng Thu Thảo cùng các người đẹp

Coi tử vi năm 2016 Bính Thân cho người tuổi TUẤT: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất Nam mạng – Giáp Tuất Sanh năm:1934 đến 1994 và 2054 Cung CHẤN. Trực KIÊN Mạng SƠN ĐẦU HỎA (lửa trên núi) Khắc SA TRUNG KIM Con nhà XÍCH ĐẾ (cô quạnh) Xương CON

Phụ tinh. Một trong 4 sao của bộ Tứ Hóa là Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc, Hóa Kỵ. Tính: Âm Hành: Thủy Loại: Văn Tinh, Phúc Tinh Đặc Tính: Khoa giáp, hiển vinh, từ thiện, nhân hậu, cứu giải về bệnh tật, tai họa Tên gọi tắt thường gặp: Khoa Ý Nghĩa Hóa Khoa

Phụ tinh. Một trong 4 sao của bộ Tứ Hóa là Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc, Hóa Kỵ. Hành: Thủy Loại: Quyền Tinh Đặc Tính: Uy quyền, tôn vinh, lanh lợi, cơ mưu Tên gọi tắt thường gặp: Quyền   Vị Trí Ở Các Cung Đắc địa ở các cung Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.

Phụ tinh. Một trong 4 sao của bộ Tứ Hóa là Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc, Hóa Kỵ. Hành: Thủy Loại: Ác tinh Đặc Tính: Thâm trầm, xảo quyệt, ganh ghét, trở ngại, đố kỵ, thị phi Tên gọi tắt thường gặp: Kỵ   Vị Trí Ở Các Cung Đắc địa: Thìn, Tuất, Sửu,

Phụ tinh. Một trong 4 sao của bộ Tứ Hóa là Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc, Hóa Kỵ. Hành: Mộc Loại: Phúc tinh Đặc Tính: Tiền bạc, phú quý, vui mừng Tên gọi tắt thường gặp: Lộc   Vị Trí Của Sao Hóa Lộc Vượng địa ở các cung Thìn, Tuất, Sửu, Mùi, Dần,

Phụ Tinh. Tên gọi đầy đủ là Triệt Lộ Không Vong. Một trong 4 sao của bộ Tứ Không là Thiên Không, Địa Không, Tuần Không, Triệt Không. Loại: Tùy Tinh Đặc Tính: Bế tắc, chướng ngại, chặn đứng. Ý Nghĩa Của Tuần Triệt Tác dụng của Tuần, Triệt có tính cách toàn diện, không

Phụ Tinh. Một trong sao bộ đôi Thiên Khốc và Thiên Hư. Gọi tắt là Khốc Hư. Một trong 6 sao của bộ Lục Bại Tinh gồm các sao Tiểu Hao, Đại Hao, Tang Môn, Bạch Hổ, Thiên Khốc, Thiên Hư (gọi tắt là Song Hao Tang Hổ Khốc Hư). Hành: Thủy Loại: Bại Tinh

Phụ Tinh. Tên gọi đầy đủ là Tuần Trung Không Vong. Một trong 4 sao của bộ Tứ Không là Thiên Không, Địa Không, Tuần Không, Triệt Không. Loại: Ám tinh Đặc Tính: Sự trắc trở, dai dẳng, xoay trở bao giờ cũng chậm chạp. Ý Nghĩa Tuần Ở Cung Mệnh Tuổi trẻ lận đận,

loading...